Nghĩa tiếng Việt
- Lóng ngóng.tính từEN-VI Dict
- Nhút nhát rụt rè.tính từEN-VI Dict
- Gawk.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her gawki walk made her look awkward.
-
The gawki child hid behind his mother.
-
The teacher called him a gawki.