Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gazumpđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They gazumped us with a higher offer.
/ɡˈæzʌmpt/
gazumped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gazump.
They gazumped us with a higher offer.