Nghĩa tiếng Việt
- Người nói giá cao hơn, người đẩy giá lên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gazumper raised the price after the deal.
/ˈɡæzəmpə/
gazumper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói giá cao hơn, người đẩy giá lên.
The gazumper raised the price after the deal.