Nghĩa tiếng Việt
- Động cơ bộ truyền động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gear-motor keeps the small machine moving.
/ˈɡɪrˈmoʊtɜː/
gear-motor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động cơ bộ truyền động.
The gear-motor keeps the small machine moving.