Nghĩa tiếng Việt
- Sự đông lại, sự đặc lại (vì lạnh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup showed gelation after it cooled.
/dʒɪˈleɪʃən/
gelation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đông lại, sự đặc lại (vì lạnh).
The soup showed gelation after it cooled.