Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiến.danh từEN-VI Dict
- Ngựa thiến, súc vật thiến.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của geld.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer sold a young gelding.
-
The gelding walked calmly beside us.
-
They are gelding the horse today.