TanroDictionary Sổ từ

gelding

/ˈɡeldɪŋ/

Anh
0

gelding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiến; Ngựa thiến, súc vật thiến; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của geld.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiến.danh từEN-VI Dict
  2. Ngựa thiến, súc vật thiến.danh từEN-VI Dict
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của geld.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer sold a young gelding.

  2. The gelding walked calmly beside us.

  3. They are gelding the horse today.