Nghĩa tiếng Việt
- Quan hệ xã hội hay cộng đồng gắn bó.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their village had a strong sense of gemeinschaft.
/ɡəˈmɑɪnˌʃɑːft/
gemeinschaft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quan hệ xã hội hay cộng đồng gắn bó.
Their village had a strong sense of gemeinschaft.