TanroDictionary Sổ từ

geminate

/ˈdʒemɪneɪt/

Anh
0

geminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từng cặp, từng đôi; Sắp thành cặp, sắp thành đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từng cặp, từng đôi.tính từEN-VI Dict
  2. Sắp thành cặp, sắp thành đôi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cards were arranged in geminate pairs.

  2. The flowers geminate along the stem.