Nghĩa tiếng Việt
- Từng cặp, từng đôi.tính từEN-VI Dict
- Sắp thành cặp, sắp thành đôi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cards were arranged in geminate pairs.
-
The flowers geminate along the stem.
/ˈdʒemɪneɪt/
geminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từng cặp, từng đôi; Sắp thành cặp, sắp thành đôi.
The cards were arranged in geminate pairs.
The flowers geminate along the stem.