Nghĩa tiếng Việt
- Sự mọc mầm; sự sinh mầm.danh từEN-VI Dict
- Sự sinh sản bằng mầm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant showed gemmation in spring.
-
Some yeast cells grow by gemmation.
/dʒɛˈmeɪʃən/
gemmation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mọc mầm; sự sinh mầm; Sự sinh sản bằng mầm.
The plant showed gemmation in spring.
Some yeast cells grow by gemmation.