TanroDictionary Sổ từ

genealogize

/ˈdʒenəˌləʊɡaɪz/

Anh
0

genealogize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lập phổ hệ (gia đình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lập phổ hệ (gia đình).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They genealogize the family line each year.