Nghĩa tiếng Việt
- Phả hệ học; khoa phả hệ (của con người, các sinh vật, ngôn ngữ...).danh từEN-VI Dict
- Bảng phả hệ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied genealogy to trace her family.
-
The genealogy showed five family branches.