Nghĩa tiếng Việt
- Cân bằng chung; Cân bằng tổng thể.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The general equilibrium played a key role.
/ ˌikwəˈlɪbriəm/
general equilibrium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cân bằng chung; Cân bằng tổng thể.
The general equilibrium played a key role.