Nghĩa tiếng Việt
- Vốn nhân lực mang đặc điểm chung; vốn nhân lực chung chung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The general human capital was useful in class.
/ ˈkæpətəl/
general human capital là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vốn nhân lực mang đặc điểm chung; vốn nhân lực chung chung.
The general human capital was useful in class.