Nghĩa tiếng Việt
- Bản ghi thườg dụng (trong bộ nhớ chính của đơn vị xử lý trung ương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The general-purpose register appeared in the report.
/ ˈrɛdʒəstɜː/
general-purpose register là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản ghi thườg dụng (trong bộ nhớ chính của đơn vị xử lý trung ương.
The general-purpose register appeared in the report.