TanroDictionary Sổ từ

generic procedure

/ prəˈsidʒɜː/

Anh
0

generic procedure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ tục chung; chương trình con cùng loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ tục chung; chương trình con cùng loại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The generic procedure was important at work.