TanroDictionary Sổ từ

genial

/ˈdʒiːniəl/

Anh
0

genial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui vẻ, vui tính; tốt bụng, thân ái, ân cần; Ôn hoà, ấm áp (khí hậu); Thiên tài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui vẻ, vui tính; tốt bụng, thân ái, ân cần.tính từEN-VI Dict
  2. Ôn hoà, ấm áp (khí hậu).tính từEN-VI Dict
  3. Thiên tài.tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) cằm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is known as a genial old man.

  2. They enjoyed the warm and genial climate.

  3. The genial student was always first to help.

  4. The doctor examined his genial muscles.

  5. a genial old man

    một cụ già vui vẻ tốt bụng