Nghĩa tiếng Việt
- Tính vui vẻ, tính tốt bụng, tính ân cần thân mật.danh từEN-VI Dict
- Tính ôn hoà (khí hậu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His genialiti made guests feel welcome.
-
The genialiti of the weather felt perfect.
/ˈdʒinjələti/
geniality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vui vẻ, tính tốt bụng, tính ân cần thân mật; Tính ôn hoà (khí hậu).
His genialiti made guests feel welcome.
The genialiti of the weather felt perfect.