TanroDictionary Sổ từ

geniolatry

/ˌdʒiːniːˈɑːlətəi/

Anh
0

geniolatry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sùng bái quỷ thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sùng bái quỷ thần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old story spoke of geniolatry.