TanroDictionary Sổ từ

genteel

/dʒenˈtiːl/

Anh
0

genteel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ độ, nhã nhặn; Lịch sự, đúng mốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ độ, nhã nhặn.tính từEN-VI Dict
  2. Lịch sự, đúng mốt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her genteel manners made the room calmer.

  2. He wore a genteel suit to dinner.