/ˈdʒenʃn/
gentian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây long đởm.
The gentian bloomed beside the path.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm