Nghĩa tiếng Việt
- Văn nhã; lòng nhân ái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed gentilesse by helping the lost child.
/ˌdʒɛntəˈlɛs/
gentilesse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Văn nhã; lòng nhân ái.
She showed gentilesse by helping the lost child.