TanroDictionary Sổ từ

gentilesse

/ˌdʒɛntəˈlɛs/

Anh
0

gentilesse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Văn nhã; lòng nhân ái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn nhã; lòng nhân ái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She showed gentilesse by helping the lost child.