Nghĩa tiếng Việt
- Có lòng tốt; có thiện chí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her gentle-hearted reply calmed everyone.
/ˈdʒɛntəlˈhɑːrtəd/
gentle-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lòng tốt; có thiện chí.
Her gentle-hearted reply calmed everyone.