TanroDictionary Sổ từ

gentle-hearted

/ˈdʒɛntəlˈhɑːrtəd/

Anh
0

gentle-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lòng tốt; có thiện chí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lòng tốt; có thiện chí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her gentle-hearted reply calmed everyone.