Nghĩa tiếng Việt
- Người hào hoa phong nhã.danh từEN-VI Dict
- Người quý phái, người thượng lưu.danh từEN-VI Dict
- Người đàn ông.danh từEN-VI Dict
- Người không cần làm việc để kiếm sống (để có thu nhập hàng năm).danh từEN-VI Dict
- Ông, ngài.danh từEN-VI Dict
- Nhà vệ sinh đàn ông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He always behaves like a true gentleman.
-
The gentleman held the door open.
-
That gentleman asked for your name.
-
He lived as a gentleman after retirement.
-
The gentleman waited politely outside.