TanroDictionary Sổ từ

gentleman

/ˈdʒentlmən/

Anh Thông dụng
0

gentleman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hào hoa phong nhã; Người quý phái, người thượng lưu; Người đàn ông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hào hoa phong nhã.danh từEN-VI Dict
  2. Người quý phái, người thượng lưu.danh từEN-VI Dict
  3. Người đàn ông.danh từEN-VI Dict
  4. Người không cần làm việc để kiếm sống (để có thu nhập hàng năm).danh từEN-VI Dict
  5. Ông, ngài.danh từEN-VI Dict
  6. Nhà vệ sinh đàn ông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He always behaves like a true gentleman.

  2. The gentleman held the door open.

  3. That gentleman asked for your name.

  4. He lived as a gentleman after retirement.

  5. The gentleman waited politely outside.