TanroDictionary Sổ từ

gentlewoman

/ˈdʒentlwʊmən/

Anh
0

gentlewoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà lịch sự; Người đàn bà quyền quý; Thị nữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà lịch sự.danh từEN-VI Dict
  2. Người đàn bà quyền quý.danh từEN-VI Dict
  3. Thị nữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gentlewoman thanked everyone politely.

  2. The gentlewoman lived in the large house.

  3. The gentlewoman brought tea to the lady.