TanroDictionary Sổ từ

gentrice

/ˈdʒɛntrəs/

Anh
0

gentrice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguồn gốc trâm anh; Tình trạng có giáo dục tốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguồn gốc trâm anh.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng có giáo dục tốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke of his gentrice with pride.

  2. Their gentrice showed in their table manners.