TanroDictionary Sổ từ

gentrify

/ˈdʒentrɪfaɪ/

Anh
0

gentrify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho có phong cách trưởng giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho có phong cách trưởng giả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They hope to gentrify the old neighborhood.