Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có phong cách trưởng giả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hope to gentrify the old neighborhood.
/ˈdʒentrɪfaɪ/
gentrify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho có phong cách trưởng giả.
They hope to gentrify the old neighborhood.