Nghĩa tiếng Việt
- Tâm địa cầu, (thuộc) địa tâm.tính từEN-VI Dict
- Coi địa cầu là trung tâm.tính từEN-VI Dict
- Thuộc về tâm của địa cầu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
The old model was geocentric.
-
That theory is geocentric and outdated.