Nghĩa tiếng Việt
- Đường trắc địa, đường ngắn nhất trên mặt cong.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the geodetic line on the desk.
/ ˈlɑɪn/
geodetic line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường trắc địa, đường ngắn nhất trên mặt cong.
He kept the geodetic line on the desk.