Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nghiên cứu cấu tạo địa cầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The geognost examined the rocks carefully on the hill.
/ɡiːˈɑːɡnəʊst/
geognost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà nghiên cứu cấu tạo địa cầu.
The geognost examined the rocks carefully on the hill.