Nghĩa tiếng Việt
- Về mặt địa chất, về phương diện địa chất.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke geologically during the meeting.
/ˌdʒiəˈlɑːdʒɪkəlli/
geologically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Về mặt địa chất, về phương diện địa chất.
She spoke geologically during the meeting.