Nghĩa tiếng Việt
- Nghiên cứu địa chất.động từEN-VI Dict
- Thăm dò địa chất (nơi nào).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hopes to geologize the hills this summer.
-
They geologize the area for new rocks.
/dʒiˈɑːləˌdʒɑɪz/
geologize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiên cứu địa chất; Thăm dò địa chất (nơi nào).
She hopes to geologize the hills this summer.
They geologize the area for new rocks.