Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc địa từ; từ tính trái đất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Geomagnetic changes can affect a compass.
/ˌdʒiːəʊmæɡˈnetɪk/
geomagnetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc địa từ; từ tính trái đất.
Geomagnetic changes can affect a compass.