Nghĩa tiếng Việt
- Môn bói đất (bói bằng những hình vẽ trên đất).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Geomancy once guided some old farmers.
/ˈdʒiːəʊmænsi/
geomancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn bói đất (bói bằng những hình vẽ trên đất).
Geomancy once guided some old farmers.