TanroDictionary Sổ từ

geomancy

/ˈdʒiːəʊmænsi/

Anh
0

geomancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn bói đất (bói bằng những hình vẽ trên đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn bói đất (bói bằng những hình vẽ trên đất).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Geomancy once guided some old farmers.