TanroDictionary Sổ từ

geometrize

/dʒiˈɑːməˌtrɑɪz/

Anh
0

geometrize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiên cứu hình học; Vận dụng phương pháp hình học; Trình bày theo phương pháp hình học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiên cứu hình học.động từEN-VI Dict
  2. Vận dụng phương pháp hình học.động từEN-VI Dict
  3. Trình bày theo phương pháp hình học.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Students geometrize patterns in math class.

  2. The artist geometrize the design with sharp lines.

  3. The lecture geometrize the problem for beginners.