TanroDictionary Sổ từ

geophilous

/ˌdʒiːəˈfɪləs/

Anh
0

geophilous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ưa đất; sống ở đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ưa đất; sống ở đất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This geophilous flower grows best in damp earth.