TanroDictionary Sổ từ

geophyte

/ˈdʒiəˌfɑɪt/

Anh
0

geophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây chồi dưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây chồi dưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The geophyte grows underground in winter.