TanroDictionary Sổ từ

geostationary

/ˌdʒiːəʊˈsteɪʃnri/

Anh
0

geostationary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa tĩnh, cố định đối với mặt đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa tĩnh, cố định đối với mặt đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A geostationary satellite stays above one point.