Nghĩa tiếng Việt
- Địa tĩnh, cố định đối với mặt đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A geostationary satellite stays above one point.
/ˌdʒiːəʊˈsteɪʃnri/
geostationary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa tĩnh, cố định đối với mặt đất.
A geostationary satellite stays above one point.