/ˌdʒiːəˈsɪŋklən/
geosynclinal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa máng.
The map showed a geosynclinal basin.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm