TanroDictionary Sổ từ

germinator

/dʒˈɜːmɪnˌeɪtə/

Anh
0

germinator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng ươm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng ươm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She placed the seeds in a warm germinator.