Nghĩa tiếng Việt
- Già yếu.tính từEN-VI Dict
- Xảy ra lúc già.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gerontic man moved slowly with a cane.
-
Her first gray hair marked a gerontic change.
/dʒəˈrɑːntɪk/
gerontic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Già yếu; Xảy ra lúc già.
The gerontic man moved slowly with a cane.
Her first gray hair marked a gerontic change.