TanroDictionary Sổ từ

gerontic

/dʒəˈrɑːntɪk/

Anh
0

gerontic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Già yếu; Xảy ra lúc già.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Già yếu.tính từEN-VI Dict
  2. Xảy ra lúc già.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gerontic man moved slowly with a cane.

  2. Her first gray hair marked a gerontic change.