TanroDictionary Sổ từ

gerontocrat

/dʒəˈrɒntəkrat/

Anh
0

gerontocrat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người già nắm quyền chính trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người già nắm quyền chính trị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gerontocrat kept power for many long years.