Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gerrymanderđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They gerrymandered the district map unfairly.
/dʒˈɛrɪmˌɑːndəd/
gerrymandered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gerrymander.
They gerrymandered the district map unfairly.