TanroDictionary Sổ từ

gerrymandering

/ˈdʒɛriˌmændərɪŋ/

Anh
0

gerrymandering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gerrymander.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gerrymander.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report described gerrymandering in detail.

  2. They are gerrymandering the district lines.