Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp xếp gian lận khu vực bầu cử để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gerrymander.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report described gerrymandering in detail.
-
They are gerrymandering the district lines.