Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) động danh từ; như động danh từ; dùng như động danh từ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gerundial form works like a noun here.
/ˈdʒernɪdiːəl/
gerundial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) động danh từ; như động danh từ; dùng như động danh từ.
The gerundial form works like a noun here.