Nghĩa tiếng Việt
- Đi thăm nhiều nơi, đi lại nhiều.động từEN-VI Dict
- Được lan truyền, truyền tai nhau.động từEN-VI Dict
- Đi lại, di chuyển.động từEN-VI Dict
- Có quan hệ tình ái bừa bãi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I get about a lot with my job- last years I visited eleven countries.
-
It didn't take long for the news to get about- everyone's talking about it.
-
She can't get about much, but she is in her eighties.
-
She tends to get about with many different men.