Nghĩa tiếng Việt
- Cư xử như thể mình giỏi hơn, quan trọng hơn người khác (tự cao tự đại).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not get above yourself after winning the prize.
/ɡɛt əbˈʌv/
get above là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cư xử như thể mình giỏi hơn, quan trọng hơn người khác (tự cao tự đại).
Do not get above yourself after winning the prize.