Nghĩa tiếng Việt
- Vượt lên trước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I work at home in the evening to get ahead of schedule.
/ɡɛt əhˈɛd ɒv/
get ahead of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt lên trước.
I work at home in the evening to get ahead of schedule.