Nghĩa tiếng Việt
- Hòa thuận, có mối quan hệ tốt.động từEN-VI Dict
- Rời đi.động từEN-VI Dict
- Tiến bộ, tiến triển.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Why don't you two get along? You're always arguing.
-
It's late; we must be getting along.
-
How's the homework getting along?