TanroDictionary Sổ từ

get behind with

/ɡɛt bɪhˈaɪnd wɪð/

Anh
0

get behind with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trễ hạn thanh toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trễ hạn thanh toán.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. If you get behind with mortgage payments, you might lose your home.