Nghĩa tiếng Việt
- Liên lạc được với ai; nắm bắt hoặc có được cái gì.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have been trying to get hold of him all morning, but his phone is turned off.
/ɡet ˈhəʊld əv/
get hold of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên lạc được với ai; nắm bắt hoặc có được cái gì.
I have been trying to get hold of him all morning, but his phone is turned off.